Đơn Giá Cải Tạo Nhà Cũ Trọn Gói Năm 2026 Theo Loại Hình
| STT | HẠNG MỤC | MÔ TẢ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ | ĐVT | GHI CHÚ |
| I. | GẠCH ỐP - LÁT | ||||
1 | Gạch nền các tầng | Gạch 600x600 bóng kính toàn phần (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera...) | ≤ 300,000 đ | m² | Mẫu gạch do CĐT tùy chọn. Nhân công phần thô |
| 2 | Gạch nên sân thượng, sân trước, sân sau | Gạch 300x600 Gạch nhám, mờ (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera...) Không bao gồm gạch mái. | ≤ 240,000 đ | m² | Nhân công phần thô |
| 3 | Gạch nền WC | Gạch 300X600 Gạch nhám, mờ (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera...) | ≤ 240,000 đ | m² | Nhân công phần thô |
| 4 | Gạch ốp tường WC | Gạch 300x600 bóng mờ (Đông Tâm, Bạch Mã, Viglacera...), Ốp cao < 2.7m không bao gồm len. | ≤ 240,000 đ | m² | Nhân công phần thô |
| 5 | Keo chà ron | Keo chà ron Weber, Cá sấu... | m² | Nhân công phần thô Khoán gọn cho công trình. | |
| 6 | Đá trang trí mặt tiền | Đá chẻ, gạch Việt Nhật | ≤ 400,000 đ | m² | Phần trang trí không trừ tiền. |
| II. | SƠN NƯỚC | ||||
| 1 | Sơn nước ngoài nhà | Sơn Dulux/Jotun; Bột trét Dulux/Jotun ngoài trời. 02 lớp matic, 01 lớp sơn lớt, 02 lớp sơn phủ. Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám. | m² | Nhân công phần thô Khoán gọn cho công trình. | |
| 2 | Sơn nước trong nhà | Sơn Dulux/Jotun; Bột trét Dulux/Jotun ngoài trời. Sơn nước trong nhà 02 lớp matic, 01 lớp sơn lót, 02 lớp sơn phủ Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám. | m² | Nhân công phần thô Khoán gọn cho công trình. | |
| III. | CỬA ĐI CỬA SỔ (bao gồm nhân công lắp đặt cửa) | ||||
| 1 | Cửa đi các phòng | Cửa nhựa Composite cao cấp/ Cửa gỗ công nghiệp
| ≤ 5,000,000 đ | bộ | |
| 2 | Cửa đi WC | Cửa nhôm Xingfa nhập khẩu màu xám ghi hoặc màu trắng dày 2mm, kính cường lực 8mm mờ, phụ
| ≤ 2,700,000 đ | m² | |
| 3 | Cửa mặt tiền chính | Cửa nhôm Xingfa nhập khẩu màu xám ghi hoặc màu trắng dày 2mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong
| ≤ 2,700,000 đ | m² | (mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau...) |
| 4 | Cửa sổ mặt tiền chính | Cửa nhôm Xingfa nhập khẩu màu xám ghi hoặc màu trăng dày 1.4mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong. | 2,500,000 đ | m2 | (mặt tiền, ban công, sân thượng, sân sau....) |
| 5 | Khung sắt bảo vệ ô cửa số | Sắt hộp 25 x 25 x 1.2mm, mạ kẽm, sơn dầu, mẫu đơn giản | 600,000 đ | m² | (Chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiền) |
| 6 | Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, ST | Khóa tay gạt cao cấp | 500,000 đ | m² | (các hệ cửa nhựa lõi thép không cung cấp ố khóa) |
| 7 | Khóa cửa WC | Khoa tay gạt | ≤ 400,000 đ | bộ | (các hệ cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa) |
| 8 | Khóa cửa cổng | ≤ 700,000 đ | bộ | CĐT tùy chọn mẫu | |
| IV. | CẦU THANG (Bao gồm nhân công lắp đặt, khổ đá chuẩn | ||||
| 1 | Lan can cầu thang | Lan can Kính cường lực 10 ly, trụ Inox 304 | ≤1,100000 đ | md | Bao gồm nhân công và vật tư sơn dầu (Expo) |
| 2 | Tay vịn cầu thang | Tay vịn gỗ căm xe 60x80 | ≤ 600,000 đ | md | Bao gồm nhân công và vật tư sơn dầu (Expo) |
| 3 | Trụ cầu thang | Trụ gỗ căm xe | ≤3,500000 đ | Trụ | Bao gồm nhân công và vật tư sơn dầu (Expo) |
| V. | ĐÁ GRANITE | ||||
| 1 | Mặt cầu thang, ngạch cửa 200 | Kim Sa Trung/ Nhân Tạo | ≤1,200,000 đ | m2 | |
| 2 | Mặt tiền tầng trệt | Kim Sa Trung/ Nhân Tạo | ≤1,500,000 đ | m2 | |
| 3 | Bậc tam cấp (nếu có) | Kim Sa Trung/ Nhân Tạo | ≤1,200,000 đ | m2 | |
| 4 | Len cầu thang, ngạch cửa 100 | Kim Sa Trung/ Nhân Tạo | ≤ 210,000 | md | |
| VI. | THIẾT BỊ ĐIỆN | ||||
| 1 | Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện Tầng (loại 4 đường) tủ hộp nhựa cao cấp | Sino | Đơn giá tùy thiết bị | cái | Nhân công phần thô |
| 2 | MCB, công tắc, ổ cắm | Panasonic Wide, màu trắng, Mỗi phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm | Đơn giá tùy thiết bị | cái | Nhân công phần thô |
| 3 | Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp | Panasonic Wide, màu trắng, Mỗi phòng 1 cái | Đơn giá tùy thiết bị | cái | Nhân công phần thô |
| 4 | Quạt hút Wc | Mỗi Wc 1 cái | ≤ 350,000 | cái | Nhân công phần thô |
| 5 | Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân | Đèn 1.2m Philips ngoài sân, đèn led âm trần MPE 9W (mỗi phòng 10 bóng) | ≤ 130,000 | cái Led | Nhân công phần thô |
| 6 | Đèn vệ sinh | Đèn ốp trần, mỗi WC 1 cái | ≤ 220,000 | cái | Nhân công phần thô |
| 7 | Đèn cầu thang | Mỗi tầng 1 cái | ≤ 400,000 | cái | Nhân công phần thô |
| 8 | Đèn ban công | Mỗi tầng 1 cái | ≤ 350,000 | cái | Nhân công phần thô |
| 9 | Đèn hắt trang trí trần thạch cao | Mỗi phòng 15m đèn dây Led | ≤ 80,000 | md | Nhân công phần thô |
| VII. | THIẾT BỊ VỆ SINH - NƯỚC | ||||
| 1 | Bàn cầu | Inax - Caesa -Viglacare... | ≤ 3,500,000 | cái | Nhân công phần thô |
| 2 | Lavabo + bộ xả | Toto - Inax - American Standard... | ≤ 1,500,000 | cái | Nhân công phần thô |
| 3 | Vòi xả Lavabo (vòi nóng lạnh) | Inax - Caesa -Viglacare... | ≤ 1,400,000 | cái | Nhân công phần thô |
| 4 | Vòi xả sen WC (vòi nóng lạnh) | Inax - Caesa -Viglacare... | ≤ 1,500,000 | cái | Nhân công phần thô |
| 5 | Vòi xịt WC | Inax - Caesa -Viglacare... | ≤ 300,000 | cái | Nhân công phần thô |
| 6 | Vòi sân thượng, ban công, sân | Inax - Caesa -Viglacare... | ≤ 250,000 | cái | Nhân công phần thô |
| 7 | Các phụ kiện trong WC ( gương soi, hộp giấy WC...) | Inax - Caesa -Viglacare... | ≤ 900,000 | bộ | Nhân công phần thô |
| 8 | Phẫu thu sàn, cầu chắn rác | Inox chống hôi | ≤ 250,000 | cái | Nhân công phần thô |
| 9 | Bồn nước Inox | Tân Á Đại Thành, 1500L | cái | Nhân công phần thô | |
| 10 | Chân nâng bồn nước | Chân sắt V | cái | Nhân công phần thô | |
| 11 | Máy bơm nước | Panasonic - 200W | Nhân công phần thô | ||
| 12 | Hệ thống ống nước nóng | Ống Vesbo (WC + Bếp) | Thiết kế | Nhân công phần thô | |
| 13 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Đại Thành, Hướng Dương 160L Inox SUS 304 | cái | ||
| 14 | Ống đồng máy lạnh | Ống thái lan dày 7 gem | md | ||
| VIII. | HẠNG MỤC KHÁC | ||||
| 1 | Thạch cao trang trí | Khung Tika 4000 Vĩnh Tường, tấm Gyproc dày 9mm | Thiết kế | m2 | |
| 2 | Lan can ban công | Lan can Kính cường lực dày 10mm, Trụ Inox 304 | ≤ 1,100,000 | md | |
| 3 | Tay vịn cho lan can ban công | Tay vin Inox | ≤ 400,000 | md | |
| 4 | Cửa cổng | Cửa sắt hộp dày 1.2mm sơn dầu, theo mẫu | ≤ 1,500,000 | m2 | |
| 5 | Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, ô thông tầng | Sắt hộp 25x25x1.2mm sơn dầu | ≤ 700,000 | m2 | |
| Tấm lợp Kính cường lực 8mm | ≤ 650,000 | m2 |
| STT | HẠNG MỤC | ĐƠN GIÁ | ĐVT |
| I. | XÂY TÔ | ||
| 1 | Xây tường gạch 100mm | 215.000đ | m² |
| 2 | Tô tường mới (xi măng Mac 75) | 165.000đ | m² |
| 3 | Cán nền dày 30–50mm | 155.000đ | m² |
| 4 | Đổ bê tông cầu thang (Mac 250) | 19.500.000đ | cái |
| II. | HOÀN THIỆN SÀN GẠCH & ĐÁ | ||
1 | Ốp lát sàn gạch 800x800 | 325.000đ | m² |
| 2 | Gạch 300x600 (toilet, ban công, sân) | 265.000đ | m² |
| 3 | Gạch 300x300 | 385.000đ | m² |
| 4 | Gạch 600x1200 | 425.000đ | m² |
| 5 | Gạch Mosaic | 795.000đ | m² |
| 6 | Len tường nhựa PS | 195.000đ | md |
| 7 | Nẹp inox 304 | 145.000đ | md |
| 8 | Ốp đá mặt bậc cầu thang | 1.350.000đ | m² |
| 9 | Len đá cầu thang | 400.000đ | md |
| 10 | Vật tư phụ ốp lát (keo, chà ron, nêm) | 65.000đ | m² |
| 11 | Nhân công ốp lát gạch 300x300 | 220.000đ | m² |
| 12 | Nhân công ốp lát gạch 600x1200 | 170.000đ | m² |
| 13 | Nhân công ốp Mosaic | 280.000đ | m² |
| III. | HỆ CỬA & LAN CAN | ||
| 1 | Cửa nhôm Xingfa Quảng Đông kính 8mm | 2.850.000đ | m² |
| 2 | Cửa nhôm Xingfa Việt Nam kính 8mm | 2.350.000đ | m² |
| 3 | Cửa phòng hoàn thiện (nguyên bộ) | 5.850.000đ | bộ |
| 4 | Khóa cửa inox 304 | 850.000đ | bộ |
| 5 | Lan can cầu thang kính + tay vịn gỗ + inox 304 | 1.950.000đ | md |
| 6 | Lan can ban công kính cường lực 10ly + inox | 1.450.000đ | md |
| IV. | TRẦN THẠCH CAO | ||
| 1 | Trần thạch cao khung Vĩnh Tường + Gyproc 9mm | 195.000đ | m² |
| 2 | Trần thạch cao chống ẩm WC | 225.000đ | m² |
| 3 | Nắp thăm trần | 650.000đ |